Máy Quay Video trên thẻ nhớ với công nghệ ghi hình trên chuẩn 10-bit, 4:2:2 AVC-Intra recording
Model: AG-HPX600EN
Giá bán: Call
Đặt hàng trước 60 ngày

Máy có thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, Camera độ nhạy sáng cao với khả năng mở rộng tuyệt vời và một thiết kế cho tương lai
Máy quay P2 kết hợp  chi phí-hiệu suất cao, dễ vận hành, có thể mở rộng chức năng, và một thiết kế cho tương lai để đáp ứng được các nhu cầu của người sử dụng, từ sản xuất hình ảnh để phát sóng. Dòng sản phẩm vác vai kiểu 2/3, nó có thể thay đổi được ống kính. Và thân máy nhỏ gọn cung cấp tính di động tuyệt vời với trọng lượng nhẹ*1 khoảng 2,8 kg (6,2 lb). Cảm biến MOS mới được phát triển đạt được độ nhạy sáng cao F12 (59,94 Hz) và độ nhiễu thấp với S/N 59dB (tiêu chuẩn). Hỗ trợ nhiều chuẩn HD/SD bao gồm AVC-Intra 100/50. Ngoài những thông số kỹ thuật cơ bản, một loạt các chức năng có sẳn tuỳ chọn, chẳng hạn như các chức năng về mạng và có thể thay đổi tốc độ khung hình (VFR). Điều này cho phép hệ thống chi phí thấp hỗ trợ rất nhiều ứng dụng và đa dạng.  Máy quay này hỗ trợ công nghệ mới P2HD như dòng sản phẩm AVC-ULTRA các mã hoá *2 và thẻ microP2. *3 Những điều này và các tính năng khác sẽ cho phép các máy quay P2 chuyển đổi thuận lợi đến các hệ thống video thế hệ kế tiếp.
* 1: Là một máy quay HD vác vai kiểu 2/3
* 2: Theo lịch trình phát hành trong tương lai, không phải tất cả các định dạng AVC-ULTRA sẽ được hỗ trợ.
* 3: Theo lịch trình cho bản phát hành trong tương lai là một nâng cấp trả tiền.
Đặc điểm kỹ thuật chung
- Điện nguồn: DC 12V (DC 11 V đến 17 V)
- Điện năng tiêu thụ: 18 W (chỉ trên thân máy) 22w (với AG-YDX600G và AG-YA600G)
- Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F)
- Độ ẩm hoạt động: 10% đến 85% (không ngưng tụ)
- Giữ cho nhiệt độ trong khoảng: −20 °C đến 60 °C (−4 °F đến 140 °F)
- Cân nặng: khoảng: 2.8 kg (6.2lb) không bao gồm pin và phụ kiện
- Kích thước (W x H x D): 144 mm x 267 mm x 350 mm
  (5-21/32 inches x 10-1/2 inches x 13-25/32 inches)
Máy quay
- Cảm biến: kiểu 2/3 MOS x 1
- Ngàm ống kính: kiểu 2/3
- Kính lọc ND: 4 vị trí (trong suốt, 1/4ND, 1/16ND, 1/64ND)
- Chọn độ lợi (Gain)*1: −3 dB, 0 dB, 3 dB, 6 dB, 9 dB, 12 dB, 18 dB
- Cài đặt nhiệt độ màu: ATW, ATW LOCK, Ach, Bch,Thiết lập sẵn 3200 K/thiế lập sẵn 5600 K/giá trị từ (2400K đến 9900K )
- Tốc độ màn trập (Thiết lập sẵn):
  Chế độ hệ thống = 59.94 Hz
   • Chế độ 60i/60p: 1/60 (OFF) sec., 1/100 sec., 1/120 sec.,1/250 sec., 1/500 sec., 1/1000 sec., 1/2000 sec.
   • Chế độ 30p: 1/30 (OFF) sec., 1/50 sec., 1/60 sec., 1/120 sec., 1/250 sec., 1/500 sec., 1/1000 sec.
   • Chế độ 24p: 1/24 (OFF) sec., 1/50 sec., 1/60 sec., 1/120 sec., 1/250 sec., 1/500 sec., 1/1000 sec.
  Chế độ hệ thống = 50 Hz
   •50i/50p chế độ: 1/50 (OFF ) sec., 1/60 sec., 1/120 sec., 1/250 sec., 1/500 sec., 1/1000 sec., 1/2000 sec.
   • Chế độ 25p: 1/25 (OFF ) sec., 1/50 sec., 1/60 sec., 1/120 sec., 1/250 sec., 1/500 sec., 1/1000 sec.
- Tốc độ màn trập (chậm):
  Chế độ hệ thống = 59.94 Hz
   • Chế độ 60i/60p: 1/15 sec., 1/30 sec.
   • Chế độ 30p: 1/15 sec.
   • Chế độ 24p: 1/12 sec.
  Chế độ hệ thống = 50 Hz
   • Chế độ 50i/50p: 1/12.5 sec., 1/25 sec.
   • Chế độ 25p: 1/12.5 sec.
- Tốc độ màn trập (Quét đồng bộ):
  Chế độ hệ thống = 59.94 Hz (kiểu quét đồng bộ =sec)
   • Chế độ 60i/60p: 1/60.0 sec. to 1/249.8 sec.
   • Chế độ 30p: 1/30.0 sec. to 1/249.8 sec.
   • Chế độ 24p: 1/24.0 sec. to 1/249.8sec.
  Chế độ hệ thống = 50 Hz (kiểu quét đồng bộ = sec)
   • Chế độ 50i/50p: 1/50.0 sec. to 1/250.0 sec.
   • Chế độ 25p: 1/25.0 sec. to 1/250.0 sec.
- Góc mở màn trập:
  SCENE FILE VFR = OFF
   3 deg đến 360 deg, mỗi mức là 0.5 deg
  SCENE FILE VFR = ON*2 (FRAME RATE 12p hoặc hơn)
   3 deg đến 360 deg, mỗi mức là 0.5 deg
  SCENE FILE VFR = ON*2 (FRAME RATE 12p thấp hơn)
   3 deg đến 22.5 deg, mỗi mức 0.5 deg
   45 deg, 90 deg, 180 deg, 360 deg
- Tốc độ khung hình *2:
  •1080: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/24/25/26/27/28/30 (chế độ 59.94 Hz) (khung hình trên giây) 17 mức
  •720: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/24/25/26/27/28/30/32/34/36/40/44/48/54/60 (khung hình trên giây) 25 mức
- Tốc độ khung hình*2:
  •1080: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/23/24/25 (chế độ 50 Hz) (khung hình trên giây) 14 mức
  •720: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/23/24/25/26/27/28/30/32/34/37/42/45/48/50 (khung hình trên giây) 25 mức
- Độ nhạy sáng*3:
  F12 (2000 lx, 3200 K, 89.9% reflect, 1080/59.94i)
  F13 (2000 lx, 3200 K, 89.9% reflect, 1080/50i)
- Video S/N*3: 59 dB (tiêu chuẩn)
- Phóng đại kỹ thuật số: x 2, x 4
Ghi hình trên thẻ
- Phương tiện ghi hình: Thẻ P2
- Định dạng hệ thống: 1080/59.94i, 1080/23.98PsF*2, 720/59.94p, 480/59.94i, 1080/50i, 720/50p, 576/50i
- Tính hiệu ghi hình video: 1080/59.94i, 1080/29.97p, 1080/29.97pN, 1080/23.98p, 1080/23.98pA, 1080/23.98pN,1080/50i, 1080/25p, 1080/25pN,720/59.94p, 720/29.97p, 720/29.97pN, 720/23.98p, 720/23.98pN, 720/50p, 720/25p, 720/25pN,
480/59.94i, 480/29.97p, 480/23.98p, 480/23.98pA, 576/50i, 576/25p
- Định dạng ghi hình: Có thể thay đổi định dạng AVC-Intra100/AVC-Intra50/DVCPRO HD/DVCPRO 50/DVCPRO/DV
- Thời gian ghi/phát lại*4 với thẻ P2 64 GB:
  AVC-Intra100/DVCPRO HD: khoảng 64 min.
  AVC-Intra50/DVCPRO 50: khoảng 128 min.
  DVCPRO/DV: khoảng 256 min.
- Thời gian ghi/phát lại*4 với thẻ P2 32 GB:
  AVC-Intra100/DVCPRO HD: khoảng 32 min.
  AVC-Intra50/DVCPRO 50: khoảng 64 min.
  DVCPRO/DV: khoảng 128 min.
- Thời gian ghi/phát lại*4 với thẻ P2 16 GB:
  AVC-Intra100/DVCPRO HD: khoảng 16 min.
  AVC-Intra50/DVCPRO 50: khoảng 32 min.
  DVCPRO/DV: khoảng 64 min.
Đặc điểm kỹ thuật Video kỹ thuật số
- Tính hiệu ghi hình Video:
  AVC-Intra100/DVCPRO HD:
   Y: 74.1758 MHz, PB/PR: 37.0879 MHz (59.94 Hz )
   Y: 74.2500 MHz, PB/PR: 37.1250 MHz (50 Hz )
  DVCPRO 50: Y: 13.5 MHz, P PB/PR: 6.75 MHz
  DVCPRO: Y: 13.5 MHz, PB/PR: 3.375 MHz
- Lượng tử hoá:
  AVC-Intra100/AVC-Intra50: 10 bit
  DVCPRO HD/DVCPRO 50/DVCPRO/DV: 8 bit
- Chuẩn Video nén:
  AVC-Intra100/AVC-Intra50:
    MPEG-4 AVC/H.264 Intra Profile
    DVCPRO HD: DV-Based Compression (SMPTE 370M )
    DVCPRO 50/DVCPRO: DV-Based Compression (SMPTE 314M)
    DV: DV Compression (IEC 61834-2)
Đặt điểm kỹ thuật âm thanh kỹ thuật số
- Tính hiệu âm thanh ghi lại:
  AVC-Intra100/AVC-Intra50: 48 kHz, 16 bit, 4CH
  DVCPRO HD/DVCPRO 50: 48 kHz, 16 bit, 4CH
  DVCPRO/DV: 48 kHz, 16 bit, 2CH/4CH switchable
- Thông khoảng: 20 dB/18 dB chuyển đổi thông qua Menu
Cổng vào/ra tín hiệu Video
- SDI OUT/IN (OP )*5:
  BNC×1
  HD SDI: 0.8 V [p-p], 75 O SD SDI: 0.8 V [p-p], 75 O
- MON OUT:
  BNC×1, HD SDI/SD SDI/VBS (Analog Composite) có thể chuyển trong SmatUI
  HD SDI: 0.8 V [p-p], 75 O / SD SDI: 0.8 V [p-p], 75 O /
  VBS: 1.0 V [p-p], 75 O
- HDMI OUT:
  HDMI x 1 (đầu nối HDMI TypeA),
  Không hỗ trợ VIERA Link
Cổng vào/ra tín hiệu âm thanh
- AUDIO IN:
  XLR (3 pin) x 2
  LINE/MIC có thể chuyển đổi, trở kháng cao,
  LINE: 0 dBu, MIC:-50 dBu/-60 dBu (Chuyển đổi thông qua Menu)
  MIC +48 V ON/OFF (Có thể chuyển đổi)
- MIC IN:
  XLR (3 pin) x 1
  MIC/+48 V có thể chuyển đổi,
  -40 dBu/-50 dBu/-60 dBu (Chuyển đổi thông qua Menu)
- WIRELESS IN: 25 pin, D-SUB, hỗ trợ -40 dBu 2CH
- AUDIO OUT: Pin jack × 2 (CH1/CH2), Output: 316 mV, 600 O
- PHONES OUT: ø3.5 mm stereo mini jack × 1
- Loa: đường kính 20 mm  × 1
Cổng vào/ra khác
- GENLOCK IN: BNC × 1, 1.0 V [p-p], 75 O
- TC IN/OUT:
  IN: BNC × 1, 0.5 V [p-p] to 8V [p-p], 10 kO
  OUT: BNC × 1, 2.0 V ±0.5 V [p-p], trở kháng thấp
  (IN/OUT chuyển đổi thông qua menu)
- DC IN: XLR × 1, 4 pin, DC 12 V (DC 11.0 V to 17.0 V )
- DC OUT: 4 pin, DC 12 V (DC 11.0 V to 17.0 V ), Max. 1.5 A
- REMOTE: 10 pin
- LENS: 12 pin
- VF: 20 pin
- LAN*6: 100BASE-TX/10BASE-T
- USB 2.0 (HOST ): Type-A, 4 pin USB ver 2.0 Tiêu chuẩn
- USB 2.0 (DEVICE ): Type-B, 4 pin USB ver 2.0 Tiêu chuẩn
- USB 2.0 (HOST )*6: Type-A, 4 pin USB ver 2.0 Tiêu chuẩn cho các mô-đun không dây AJ-WM30
Bao gồm phụ kiện
Dây đeo, Nắp đậy ống kính*7, CD-ROM
*1: Khi SHOOTING MODE là NORMAL trong SYSTEM SETUP MENU, –3 dB được thiết lập, thiết lập 0dB và 18dB không thể chọn.
*2: AG-SFU602 cần phải nâng cấp phần mềm.
*3: Khi SHOOTING MODE là LOW LIGHT trong SYSTEM SETUP MENU
*4: Thời gian hiển thị ở trên là khi bạn ghi lại trên thẻ P2. Tuỳ thuộc vào số lần ghi hình, thời gian sẽ ngắn hơn so với số hiển thị ở trên.
*5: Kết nối thêm mạch AG-YA600G HD/SD SDI Input vào máy, máy quay sẽ có thêm cổng vào SDI. (SDI OUT/IN chuyển đổi thông qua Menu)
*6: Khi nâng cấp phầm mềm AG-SFU601 được cài đặt, chức năng mạng thông qua cáp LAN hoặc không dây.
*7: Nó được gắn vào thân máy. Trọng lượng và kích thước hiển thị là gần đúng. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
- Ngoài ra:
    Có khe cắm cho thiết bị USB để kết nối mạng Wi-Fi, 3G, LTE v.v. để dễ dàng làm truyền hình trực tiếp các tin nóng.
- Tín hiệu truyền hình trực tiếp uplink qua thiết bị (LiveU - mua thêm) có thể quan sát trạng thái & chất lượng tín hiệu trên màn hình của ống ngắm điện tử EVF.
Chia sẻ ý kiến
 
 
Facebook Google Twitter Bookmark Print
     
     
     Đầu trang