Máy Quay Video SD/HD Trên Thẻ Nhớ
Model: AG-HPX372EN
Giá bán: Call
Đặt hàng trước 60 ngày

TÍNH NĂNG Ở phần ĐẦU CAMERA
- Cảm biến hình ảnh với kỹ thuật mới Ultra Luminace Technology (U.L.T) tương đương máy quay CMOS 1/2 inches và độ nhạy sáng F10 ở chế độ quay hình 1080/59.94i và ở F11 với chế độ quay hình 1080/50i ở độ sáng 2,000 lx và chế độ Super Image Quality.
- Máy được trang bị ống kính Fujinon 17x zoom lens & chế độ WIDE F1.6 ở 4.5 mm.
- Chức năng Chromatic Aberration Compensation (CAC) cho phép tự động bù sai lệch hình ảnh do ống kính gây ra để có được hình ảnh sắc nét nhất, màu sắc đẹp nhất.
- Chức năng Dynamic Range Stretch (DRS).
- Chức năng bù hình ảnh khi có ánh sáng đèn Flash để không bị mất hình - Flash Band Compensation.
- Cho phép chọn 3 vị trí nâng độ lợi sáng & cho phép nâng độ lợi lên đến 24dB.
- Bộ xử lý tín hiệu hình kỹ thuật số 20bit đã cho phép máy quay có được những hình ảnh đẹp nhất.
- Chức năng chọn nhanh 1 trong 6 chế độ ghi hình như:
     F1:                        Cài đặt chuẩn - Standard settings
     F2: FLUO.     Indoor shooting under fluorescent lights
     F3: SPARK    Highlighting subjects at receptions, events etc.
     F4: B-STR    Enhanced gradations of luminance in low light scenes
     F5: CINE V    Cine-Like setting shifted to prioritize contrast
     F6: CINE D    Cine-Like setting shifted to prioritize dynamic range
- Cho phép quay hình với nhiều tốc độ shutter khác nhau như: Slow, Synchro and High-Speed Shutter
- Tích hợp các chức năng xử lý hình cao cấp như:
     Matrix setting including a Cine-Like mode
     Cho phép chỉnh H detail level, V detail level, detail coring và skin tone detail
     Cho phép chỉnh chroma level, chroma phase, color temp and master pedestal
     Cài đặt Knee point: Auto, Low, Mid and High
     Cài đặt User files có thể lưu vào thẻ nhớ SD card và chia xẻ cho các máy quay khác.
     4-position (off, 1/4 ND, 1/16 ND, 1/64 ND) optical neutral density filter wheel
- Có đến 7 chế độ xử lý Gamma màu
     HD NORM:  thích hợp thu hình chuẩn HD thông thường
     LOW: thích hợp flatten out a high contrast scene
     SD NORM: quay hình chuẩn SD truyền thống
     HIGH: hình sẽ có nhiều contrast và color gradation
     B.PRESS:hình sẽ có nhiều contrast and blacks in low contrast scenes
     CINE-LIKE D:             The Cine-Like mode shifted to prioritize dynamic range
     CINE-LIKE V:             The Cine-Like mode shifted to prioritize contrast
- Cho phép thu hình ở chế độ under & over cranking để tạo hiệu ứng slow & fast motion
 - Chức năng scan reverse cho phép dùng máy quay với ống kính phim nhựa
- Máy được trang bị bo mạch AVC-Intra codec: cho phép thu hình AVC-Intra 100 & AVC-Intra 50
- Cho phép thu âm thanh 48-kHz/16 bit, 4-Channel Digital Audio
Thông số kỹ thuật chính ở phần CAMERA:
     Pick-up Device: 2.2M pixels Progressive MOS Image sensor x 3
     10-bit, 4:2:2, full 1920 x 1080
     Lens Mount: bayonet type
     Optical Color Separation: Prism system
     ND Filter: 4 position (Clear, 1/4 ND, 1/16 ND, 1/64 ND)
     Gain Selection: −3dB, 0dB, 3dB, 6dB, 9dB, 12dB, 24dB
     Sensitivity: F11 (2000 lx, 3200K, 89.9% reflect, 1080/50i)
                   F10 (2000 lx, 3200K, 89.9% reflect, 1080/59.94i)
     Minimum Luminance: 0.4 lx (F1.6 , Gain 24dB , shutter speed 1/30 sec.)
     Horizontal Resolution :  hơn 1000 TV lines (center)
TÍNH NĂNG Ở phần THU HÌNH
- Thu hình trên thẻ nhớ chuẩn P2
- Cho phép thu hình tức thời khi bấm vào nút REC, ngay cả khi đang Preview video.
- Cho phép thu đến 6 chuẩn hình ảnh như DV, DVCPro, DVCPro-50, DVCPro-HD, AVC-Intra 50, AVC-Intra 100.
    Quantizing: AVC-Intra 100/AVC-Intra 50: 10bit
    DVCPRO HD/DVCPRO50/DVCPRO/DV: 8bit
    Video Compression: AVC-Intra 100/AVC-Intra 50: MPEG-4 AVC/H.264 Intra Profile 
    DVCPRO HD: DV base compression (SMPTE 370M)
    DVCPRO 50/DVCPRO: DV base compression (SMPTE 314M)
    DV: DV compression (IEC 61834-2)
- Chức năng cho xem hình, xử lý hình với kỹ thuật thumbnail.
- Chức năng One-Clip Rec mode cho phép dựng hậu kỳ dễ dàng & nhanh chóng hơn.
- Các chức năng nổi trội khác như:
    Card selection: lựa chọn khe cắm muốn thu hình
    Hot-swap rec: rút nóng card khi đang thu hình mà không cần tắt máy
    Loop-rec: cho phép thu hình sự kiện lâu đến đâu vẫn được
    Pre-rec: cho phép thu hình trước khi bấm REC lâu đến 3 seconds ở chế độ HD & 7 seconds ở chế độ SD.
    Interval rec: automatic intermittent recording trên cài đặt interval & recording time.
    One-shot rec: rất hữu ích khi sản xuất phim họat hình animations.
    Rec review: kiểm tra nhanh từ 2 - 10 giây cho clip video vừa thu hình xong.
- Chức năng Text Memo (Bookmark) làm cho hậu kỳ nhanh hơn & dễ hơn bao giờ hết.
- SD/SDHC Card Slot: cho phép upload metadata như (tên clip, tên camera man, nơi thu hình, ghi chú..).  Cũng như dùng để lưu hay upload scence files, user file & firmware.
- Proxy Data Recording (Option): chức năng cho phép thu hình MPEG-4 ở độ phân giải thấp hơn trên thẻ nhớ để có thể xem nhanh hàng ngày với timecode cũng như chuyển file đi nhanh qua mạng internet hay không dây. (đây là chức năng theo máy mà phải mua thêm)
- Chức năng 16:9/4:3 Aspect Ratio Conversion: cho phép máy có thể thu hình SD hay downcovert hình ảnh HD thành SD để cho đạo diễn có thể xem hình trên các monitor dân dụng & có thể chọn side crop, letterbox, và squeeze.
CÁC ƯU ĐIỂM KHÁC
- Được thiết kế low-profile & nhẹ chỉ có 3.6kg (kể cả view finder)
- Tiêu thụ ít điện năng : 19w nên người dùng sẽ mua ít battery hơn.
- Chức năng hỗ trợ thu hình HD - Focus Asist Function
- Cho phép kiểm tra thu hình với chức năng WaveForm & Vectorscope.
- Ống ngắm EVF - với độ phân giải 1,226,000 dots- tương đuơng (852 x 480 x 3[RGB]) & dùng công nghệ LCOS (liquid crystal on silicon).
- LCD Monitor: 3.2-inch approx. 921,000 dots (16:9)
- Dễ dàng kết nối với Camera Studio System dùng CCU BS-300 & Camera Adaptor CA300.
- HD/SD SDI Output với composite video output và hai ngõ SDI outputs.
    VIDEO OUT:  BNC × 1, 1.0V[p-p] 75 Ω
    SDI OUT:      BNC × 2, 0.8V[p-p] 75 Ω - HD/SD switchable
- Giao tiếp USB 2.0: cho phép đặt máy quay ở chế độ là Host hay Device
- Giao tiếp IEEE1394
- Có ngõ GENLOCK IN và TC IN, TC OUT
            GENLOCK IN:  BNC × 1, 1.0V [p-p] 75 Ω
- Khe cắm cho thu tiếng dùng MIC không dây - UniSlot, 2 ngõ vào XLR hỗ Mic/Line & 48v Phantom
- Ngõ cắm cho earphone (mini-jack) và speaker.- Bảo hành miễn phí 1 năm
- Khách hàng sẽ được bảo hành thêm 4 năm nữa nếu mua sản phẩm thông qua đại lý được ủy quyền của Panasonic tại Việt Nam & làm theo những hướng dẫn của nhà sản xuất Panasonic quy định tại địa chỉ http://panasonic.biz/sav/pass_e
Chia sẻ ý kiến
 
 
Facebook Google Twitter Bookmark Print
     
     
     Đầu trang