Máy Quay HD Video Trên Thẻ Nhớ P2 thu hình chất lượng master 10-bit 4:2:2 với ống kính phóng xa 22x
Model: AG-HPX250EN
Giá bán: Call
Đặt hàng trước 60 ngày

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 - Điện áp: DC 7.2 V (khi sử dụng Pin); DC 7.9 V (khi sử dụng Adaptor điện xoay chiều)
 - Điện năng tiêu thụ: 15W (khi sử dụng màn hình LCD)
 - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 40 °C
 - Độ ẩm hoạt động: 10% đến 80% (không ngưng tụ)
 - Cân nặng: khoảng 2.5kg ngoại trừ Pin và phụ kiện
 - Kích thước (DàixRộngxSâu): 180 mm x 195 mm x 438 mm ngoại trừ Pin, phụ kiện và các phần nhô ra
THÔNG SỐ MÁY QUAY
 - Cảm biến: 1/3 kiểu progessive, 2.2-Megapixel, 3MOS
 - Điểm ảnh khả dụng: 1920 (H) x 1080 (V)
 - Ống kính: 22x motorized zoom, F1.6 - 3.2 (f=3.9 mm - 86 mm (16:9)
 - Đường kính kính lọc:72 mm
 - Hệ thống quang học: Hệ thống lăng kính
 - Kính lọc ND: OFF, ¼, 1/16, 1/64
 - Khoảng cách ghi hình tối thiểu: Khoảng 1 mét
 - Loa che ống kính:Loa che ống kính kích thước lớn với góc nhìn rộng
 - Cài đặt Gain: 0 / +3 / +6 / +9 / +12 / +15 / +18 / +24 / +30 dB (+24 , +30 DB : chỉ chọn trên nút SW USER)
 - Cài đặt tốc độ màn trập
• Chế độ 60i/60p: 1/60 (OFF), 1/100, 1/ 120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000 giây .
• Chế độ 30p: 1/30 (OFF), 1/60, 1/100, 1/ 120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000 giây.
• Chế độ 24p: 1/24 (OFF), 1/60, 1/100, 1/ 120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000 giây.
• Chế độ 50i/50p: 1/50 (OFF), 1/60, 1/ 120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000 giây.
• Chế độ 25p: 1/25 (OFF), 1/50, 1/60, 1/ 120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000 giây.
 - Tốc độ màn trập chậm
• Chế độ 60i/60p: 1/15, 1/30 giây .
• Chế độ 30p: 1/7.5, 1/15 giây .
• Chế độ 24p: 1/6, 1/12 giây.
• Chế độ 50i/50p: 1/12.5, 1/ 25 giây .
• Chế độ 25P: 1/6.25, 1/12.5 giây.
 - Đồng bộ tốc độ màn trập
• Chế độ 60i/60p: 1/60.0 đến 1/249.8 giây.
• Chế độ 30p: 1/30.0 đến 1/249.8 giây.
• Chế độ 24p: 1/24.0 đến 1/249.8 giây.
• Chế độ 50i/50p: 1/50.0 đến 1/250.0 giây.
• Chế độ 25p: 1/25.0 đến 1/250.0 giây.
 - góc mở tốc độ màn trập: 30 đến 359.50 mỗi mức tăng 0.5
 - Tốc độ khung hình
• Chế độ 59.94 Hz :1080p: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/24/25/26/27/28 /30 fps ( khung hình mỗi giây ) 17 bước
720p : 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/24/25/26/27/28 /30/32/34/36/40/44/48/54/60 fps, 25 bước
• 50 chế độ Hz :1080p: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/23/24/25 fps (khung hình mỗi giây ) 14 bước
720p: 1/2/4/6/9/12/15/18/20/21/22/23/24/25/26/27/28/30/32/34/37/42/45/48/50 fps, 25 bước
 - Độ nhạy
• Chế độ 59.94 Hz:
F7 ( 1080/59.94i , P.A.P Lọc: type2 )
F10 ( 1080/59.94i , P.A.P Lọc: type1 )
• 50 chế độ Hz :
F8 ( 1080/50i , P.A.P LỌC : type2 )
F11 ( 1080/50i , P.A.P LỌC : type1 )
(2000 lx , 3200 K , 89,9% reflection )
 - Ánh sáng: tối thiểu       0.2 lx ( F1.6 , Gain +30 dB , tốc độ màn trập 1/30 giây, P.A.P Lọc: Type1 )
 - Zoom kỹ thuật số: X2, x5, x10
GHI HÌNH TRÊN THẺ NHỚ
 - Phương tiện ghi hình: Thẻ P2
 - Định dạng ghi hình: AVC-Intra 100/AVC-Intra 50/DVCPRO HD/DVCPRO50/ DVCPRO/DV các định dạng có thể chuyển đổi
 - Thời gian ghi/phát lại với thẻ P2 64G:
AVC-Intra 100/DVCPRO HD: khoảng  64 phút
AVC-Intra 50/DVCPRO50: khoảng 128 phút
DVCPRO/DV: khoảng 256 phút
THÔNG SỐ VIDEO KỸ THUẬT SỐ
 - Các tính hiệu ghi video: 1080/59.94i, 1080/29.97p, 1080/29.97pN, 1080/23.98p, 1080/23.98pA, 1080/23.98pN, 720/59.94p, 720/29.97p, 720/29.97pN, 720/23.98p, 720/23.98pN, 480/59.94i, 480/29.97p, 480/23.98p, 480/23.98pA, 1080/50i, 1080/25p, 1080/25pN,
720/50p, 720/25p, 720/25pN, 576/50i, 576/25p
TẦN SỐ LẤY MẪU
 - AVC-Intra 100/DVCPRO HD:
Y: 74.1758 MHz, PB/PR: 37.0879 MHz (59.94 Hz)
Y: 74.2500 MHz, PB/PR: 37.1250 MHz (50 Hz)
 - DVCPRO50: Y: 13.5 MHz, PB/PR: 6.75 MHz
 - DVCPRO: Y: 13.5 MHz, PB/PR: 3.375 MHz
 - Chất lượng:
• AVC-Intra 100/AVC-Intra 50: 10 bits
• DVCPRO HD/DVCPRO50/DVCPRO/DV: 8 bits
- Định dạng nén video:
• AVC-Intra 100/AVC-Intra 50:
• MPEG-4 AVC/H.264 Intra Proile
• DVCPRO HD: DV-Based Compression (SMPTE 370M)
• DVCPRO50/DVCPRO: DV-Based Compression (SMPTE 314M)
• DV: DV Compression (IEC 61834-2)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ÂM THANH KỸ THUẬT SỐ    
 - Tính hiệu ghi âm thanh:
AVC-Intra 100/AVC-Intra 50/DVCPRO HD: 48 kHz/16 bits, 4CH
DVCPRO50: 48 kHz/16 bits, 4CH
DVCPRO/DV: 48 kHz/16 bits, 2CH/4CH có thể chuyển đổi
VIDEO INPUT/OUTPUT
 - Micro in theo máy: Hỗ trợ Micro Stereo
 - Audio in: XLR 3 pin × 2 (INPUT 1, INPUT 2)
 - LINE/MIC/+48 V có thể chuyển đổi,
 - LINE: 0 dBu,
 - MIC: -40 dBu/-50d Bu/-60 dBu chuyển đổi thông qua menu
 - Audio out: Pin jack × 2 (CH1/CH2), Output: 316 mV, 600 Ω
 - Tai nghe: ø3.5 mm stereo mini jack × 1
INPUT/OUTPUT KHÁC
 - TC In/Out: BNC× 1,
 - IN: 0.5 V [p-p] to 8 V [p-p], 10 kΩ
 - OUT: Trở kháng thấp, 2.0±0.5 V [p-p]
 - Điều khiển máy quay từ xa: đường kính 2.5 mm, Super mini jack × 1 (ZOOM, S/S)
 Jack nhỏ đường kính: 3.5 mm × 1 (FOCUS, IRIS)
 - IEEE 1394: 6 pin, kỹ thuật số input/output (tương thích với IEEE 1394)
 - USB 2.0 (Device): Type-miniB, 4 pin USB (tương thích với USB ver. 2.0)
 - USB 2.0 (Host): Type-A, 4 pin USB (tương thích với USB ver. 2.0)
MÀN HÌNH, EVF VÀ LOA
 - Màn hình LCD: 87.63 mm (3.45 inches) màn hình LCD màu với khoảng 921,000 điểm ảnh (16:9)
 - EVF: 11.43 mm (0.45 inches) màn hình LCD màu với khoảng 1,226,000 điểm ảnh (16:9)
 - Loa bên trong: Đường kính 20 mm × 1
Chia sẻ ý kiến
 
 
Facebook Google Twitter Bookmark Print
     
     
     Đầu trang