Máy Quay Video SD/HD Trên Thẻ Nhớ SD/SDHC kiểu vác vai
Model: AG-HMC82EN
Giá bán: Call
Đặt hàng trước 90 ngày

Thiết kế chuyên nghiệp với các tính năng chủ yếu sau:
- Kiểu dáng vác vai chuyên nghiệp giúp cho việc ghi hình được ổ định
- Ngõ âm thanh vào chuyên dùng gồm ngõ vào XLR audio (2-channel input,mic/line switchable, +48V compatibility)
- Chức năng kiểm tra Waveform trên màn hình LCD display cực kỳ tiện lợi cho việc kiểm tra chất lượng sáng của hình ảnh.
- Large, tiltable viewfinder/monitor with eyecup
- Digital zoom (2x,5x,10x)
- Chức năng hỗ trợ lấy nét hình ảnh (focus bar display, enlarged display)
- Chức năng tự động lấy nét Auto focus (chức năng tự động nhận diện khung mặt để lấy nét)
- Chức năng Zebra display và đồng bộ dòng quét synchro-scan shutter để quay màn hình hay TV CRT
- Có 3 nút người dùng có thể gán các chức năng để hỗ trợ quay hình
- TC/UB recording compatibility
- Chức năng ghi hình có ngày/giờ cho các sự việc cần bằng chứng -Time Date Stamp
- USB 2.0 (B-type devices)
- Ngõ ra HDMI out (A-type device), analogue component out (BNCx3) composite out (BNCx1*), audio out (RCAx2)
- Điều khiển Camera remote terminals (focus & iris control, REC start/stop & zoom control)
- Chế độ sữa chữa miễn phí từ 1-3 năm tùy theo giá mua hàng & phải thông qua đại lý được ủy quyền của Panasonic tại Việt Nam & theo các quy định của Panasonic tại địa chỉ trang web:  http://panasonic.biz/sav/pass_e
- AVCCAM Viewer
- 43mm Filter Diameter
- Headphone Jack
- External microphone jack (3.5-mm diameter)
- DV connector (IEEE 1394 standard)
- Built-in Stereo Microphone
- BNC connector is switchable use between component and composite out
Bộ cảm biến hình ảnh
 - 3MOS (1/4.1-inch progressive modes supported)
Điểm ảnh:
 - Tổng số: khoảng 3.05 megapixels × 3
 - Hiệu dụng (video): khoảng 2.51 megapixels × 3 (16:9)
 - Hiệu dụng (still image): khoảng 2.32 megapixels × 3 (4:3),
 - Khoảng. 2.65 megapixels × 3 (3:2), Approx. 2.51 megapixels × 3 (16:9)
Ống kính:                     
 - Ống kính HD với chức năng chống rung quang học (OIS),
 - Switch chuyển chế độ zoom servo/manual
 - 12x zoom, F1.8 to 2.8 (f=4.0mm to 48mm)
 - Tương đương 35mm(video): 40.8mm to 490mm (16:9)
 - Tương đương 35mm(still image): 41.3mm to 496mm (3:2), ; 40.8mm to 490mm (16:9), 45.0mm to 540mm (4:3) 
Tách màu quang học :
 - Dùng lăng kính
ND Filter:
 - Auto On/Off by IRIS
Khoảng cách quay ngắn nhất:
 - 0.9 m
Độ lợi (Gain) :
 - Ảnh động: 0 dB to +24 dB (Variable in 1-dB steps; lên tới +34 dB (khi cài đặt ở chế độ High Gain)
 - Ảnh tĩnh: 0 dB to +18 dB (Variable in 1-dB steps)
Tốc độ Shutter (Preset):          
 - Ảnh động: 50i/50p mode: 1/50 sec. to 1/2000 sec. (7 steps); 25p mode: 1/25 sec. to 1/2000 sec. (8 steps)
 - Ảnh tĩnh: 1/2 sec. to 1/2000 sec. (16 steps)
Tốc độ Shutter (Synchro Scan):            
 - 50i/50p: 1/50.0 sec. to 1/250.0 sec.
 - 25p: 1/25.0 sec. to 1/250.0 sec.
Tốc độ Shutter chậm :
 - 50i/50p: 1/2 sec., 1/3 sec., 1/6 sec., 1/12 sec., 1/25 sec.
 - 25p: 1/2 sec., 1/3 sec., 1/6 sec., 1/12 sec.
Độ sáng tối thiểu:        
 - Khoảng. 1 lx (Gain: +34dB, Slow Shutter: 1/2 sec.)
Zoom kỹ thuật số: 2x/5x/10x
Filter Diameter: 43mm
Định dạng ghi: AVCHD, DV
Phương thức nén: MPEG-4 AVC/H.264, DCT variable length code
Phương tiện lưu trữ:
 - Thẻ nhớ SD : 512MB, 1GB, 2GB (FAT12, FAT16)
 - Thẻ nhớ SDHC: 4GB, 6GB, 8GB, 12GB, 16GB, 32GB (FAT32)
Định dạng ghi video:   
 - 1080/50i, 1080/25p(over 50i), 720/50p, 720/25p(over 50p), 576/50i
Bit-rate:                       
 - PH:Khoảng 21 Mbps (VBR, Max. 24 Mbps)
 - HA:Khoảng 17 Mbps (VBR), HG mode: Khoảng 13 Mbps (VBR)
 - HE:Khoảng 6 Mbps (VBR),
Chức năng Interval-REC :  1sec. / 10sec. / 30sec. / 1min. / 2min. / OFF
Chia sẻ ý kiến
 
 
Facebook Google Twitter Bookmark Print
     
     
     Đầu trang